giả vờ

  1. Pretend, fein
    • Giả vờ ngủ để nghe chuyện riêng của người khác
      To pretend to be asleep and eavesdrop a privae conversaion

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giả vờ
Một cậu bé giả vờ ngủ trên ghế sofa.